Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 镜
䤳
鏡
镜 là gì? 镜 (Cảnh, Kính). Bộ Kim 金 (+11 nét). Tổng 16 nét but (ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ). Ý nghĩa là: gương, kính, gương, kính. Từ ghép với 镜 : 穿衣鏡 Gương đứng, 破鏡重圓 Gương vỡ lại lành, 近視眼鏡 Kính cận thị, 凹鏡 Kính lõm, 顯微鏡 Kính hiển vi. Chi tiết hơn...