Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 抢
搶
抢 là gì? 抢 (Sang, Thương, Thướng, Thưởng). Bộ Thủ 手 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨一ノ丶フフ). Ý nghĩa là: đập, húc, cướp lấy. Từ ghép với 抢 : 搶球 Cướp bóng, 搶糧 Cướp lương thực, 搶收麥子 Gặt nhanh lúa mì, 呼天搶地 Giậm chân kêu trời, 以頭搶地 Húc đầu xuống đất Chi tiết hơn...