抢先儿 qiǎngxiān er
volume volume

Từ hán việt: 【thương tiên nhi】

Đọc nhanh: 抢先儿 (thương tiên nhi). Ý nghĩa là: giành trước. Ví dụ : - 青年人热情高,干什么活儿都爱抢先儿。 thanh niên lòng nhiệt tình cao, làm việc gì cũng thích vượt lên trước.

Ý Nghĩa của "抢先儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抢先儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giành trước

Ví dụ:
  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 热情 rèqíng 高 gāo , 干什么 gànshénme 活儿 huóer 都 dōu 爱 ài 抢先 qiǎngxiān 儿 ér

    - thanh niên lòng nhiệt tình cao, làm việc gì cũng thích vượt lên trước.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抢先儿

  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 热情 rèqíng 高 gāo , 干什么 gànshénme 活儿 huóer 都 dōu 爱 ài 抢先 qiǎngxiān 儿 ér

    - thanh niên lòng nhiệt tình cao, làm việc gì cũng thích vượt lên trước.

  • volume volume

    - 先 xiān 从 cóng 我 wǒ 这儿 zhèér 起头 qǐtóu

    - trước hết bắt đầu từ tôi.

  • volume volume

    - 上鞋 shàngxié 时 shí 先用 xiānyòng 锥子 zhuīzi 锥个 zhuīgè 眼儿 yǎnér

    - khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先吃点 xiānchīdiǎn 东西 dōngxī 垫 diàn 垫底儿 diàndǐér , 等 děng 客人 kèrén 来齐 láiqí 了 le 再 zài 吃 chī

    - anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.

  • volume volume

    - 乐 lè 先生 xiānsheng 刚搬 gāngbān 到 dào 这儿 zhèér

    - Ông Lạc vừa chuyển đến đây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 回家吧 huíjiāba , 我 wǒ 跟 gēn 尾儿 wěiér 就 jiù 去 qù

    - anh về nhà trước đi, tôi đi theo liền.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 从 cóng 最 zuì 粗重 cūzhòng 的 de 到 dào 最 zuì 琐碎 suǒsuì 的 de , 一向 yíxiàng 都 dōu 是 shì 抢先 qiǎngxiān 去 qù 做 zuò

    - anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 让 ràng 他 tā 等 děng 一会儿 yīhuìer 再 zài 发言 fāyán , 他 tā 也 yě 乐得 lède 先 xiān 听听 tīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Sang , Thương , Thướng , Thưởng
    • Nét bút:一丨一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOSU (手人尸山)
    • Bảng mã:U+62A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao