打雪仗 dǎxuězhàng
volume volume

Từ hán việt: 【đả tuyết trượng】

Đọc nhanh: 打雪仗 (đả tuyết trượng). Ý nghĩa là: ném tuyết (trò chơi).

Ý Nghĩa của "打雪仗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打雪仗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ném tuyết (trò chơi)

把雪团成球,互相投掷闹着玩

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打雪仗

  • volume volume

    - 他 tā 二战 èrzhàn 时 shí 曾 céng 在 zài 欧洲 ōuzhōu 打仗 dǎzhàng

    - Ông là một người lính ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai.

  • volume volume

    - 打仗 dǎzhàng 要 yào 多长 duōzhǎng 眼色 yǎnsè

    - đánh trận cần phải có năng lực quan sát tốt

  • volume volume

    - 他们 tāmen 想 xiǎng 跟 gēn 谁 shuí 打仗 dǎzhàng 呢 ne ?

    - Họ muốn đánh nhau với ai?

  • volume volume

    - 打 dǎ 好 hǎo 春耕生产 chūngēngshēngchǎn 这一仗 zhèyīzhàng

    - đánh thắng trận sản xuất vụ xuân này.

  • volume volume

    - 打仗 dǎzhàng 需要 xūyào 勇气 yǒngqì 和 hé 智慧 zhìhuì

    - Chiến tranh cần dũng khí và trí tuệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 今天 jīntiān 打 dǎ 了 le 一个 yígè 漂亮仗 piàoliàngzhàng

    - Hôm nay họ đã đánh một trận bóng rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 由 yóu 打 dǎ 入冬 rùdōng 以来 yǐlái , 这里 zhèlǐ 没 méi 下过 xiàguò 雪 xuě

    - từ đầu mùa đông đến giờ, ở đây chưa có tuyết rơi.

  • volume volume

    - 扑打 pūdǎ 身上 shēnshàng 的 de 雪花 xuěhuā

    - phủi những bông tuyết dính trên người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trượng
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJK (人十大)
    • Bảng mã:U+4ED7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuě
    • Âm hán việt: Tuyết
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBSM (一月尸一)
    • Bảng mã:U+96EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao