打对仗 dǎ duìzhàng
volume volume

Từ hán việt: 【đả đối trượng】

Đọc nhanh: 打对仗 (đả đối trượng). Ý nghĩa là: cạnh tranh (kinh doanh).

Ý Nghĩa của "打对仗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打对仗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cạnh tranh (kinh doanh)

指商人在生意上互相竞争

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打对仗

  • volume volume

    - 对仗 duìzhàng 工稳 gōngwěn

    - câu đối rất thoả đáng

  • volume volume

    - 他 tā 二战 èrzhàn 时 shí 曾 céng 在 zài 欧洲 ōuzhōu 打仗 dǎzhàng

    - Ông là một người lính ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 今天 jīntiān 打 dǎ 了 le 一个 yígè 漂亮仗 piàoliàngzhàng

    - Hôm nay họ đã đánh một trận bóng rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 热闹 rènao 可 kě 寂寞 jìmò 却 què 对 duì 我 wǒ 死缠烂打 sǐchánlàndǎ

    - Tôi thích sự náo nhiệt, nhưng nỗi cô đơn lại luôn đến quấy rầy tôi.

  • volume volume

    - 对不起 duìbùqǐ , 打扰 dǎrǎo 您 nín 休息 xiūxī 了 le

    - Xin lỗi đã quấy rầy ngài nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ 对 duì 他 tā 没有 méiyǒu 用 yòng

    - Sẽ không có sự tra tấn nào đối với anh ta.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 对 duì 打乒乓球 dǎpīngpāngqiú 兴趣 xìngqù 都 dōu 很 hěn 浓厚 nónghòu

    - trẻ em rất say mê môn bóng bàn

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 辞职 cízhí 是 shì 对 duì 该 gāi 团队 tuánduì 的 de 一个 yígè 严重 yánzhòng 打击 dǎjī

    - Việc ông từ chức là một đả kích đối với đội bóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trượng
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJK (人十大)
    • Bảng mã:U+4ED7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao