打败仗 dǎ bàizhàng
volume volume

Từ hán việt: 【đả bại trượng】

Đọc nhanh: 打败仗 (đả bại trượng). Ý nghĩa là: bại trận; thua trận; thất trận.

Ý Nghĩa của "打败仗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打败仗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bại trận; thua trận; thất trận

战争或竞争中失败

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打败仗

  • volume volume

    - 打败仗 dǎbàizhàng

    - thua trận

  • volume volume

    - 各国 gèguó 人民 rénmín 用 yòng 人民战争 rénmínzhànzhēng 打败 dǎbài 了 le 帝国主义 dìguózhǔyì 的 de 侵略战争 qīnlüèzhànzhēng

    - Nhân dân các nước đã dùng chiến tranh nhân dân đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của bọn đế quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 二战 èrzhàn 时 shí 曾 céng 在 zài 欧洲 ōuzhōu 打仗 dǎzhàng

    - Ông là một người lính ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 和 hé 强敌 qiángdí 打仗 dǎzhàng

    - Binh lính đánh nhau với kẻ địch mạnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 今天 jīntiān 打 dǎ 了 le 一个 yígè 漂亮仗 piàoliàngzhàng

    - Hôm nay họ đã đánh một trận bóng rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 入侵者 rùqīnzhě 打败 dǎbài 了 le 土著居民 tǔzhùjūmín

    - Người xâm lược đã đánh bại dân địa phương.

  • volume volume

    - 想得美 xiǎngdéměi 啊 a , 除非 chúfēi 你 nǐ 能 néng 打败 dǎbài 我 wǒ , 我 wǒ 就 jiù 放过 fàngguò 你 nǐ

    - Nằm mơ đi, trừ phi ngươi đánh bại ta, thì ta để ngươi qua.

  • volume volume

    - 二班 èrbān 的 de 球队 qiúduì 被 bèi 我们 wǒmen 打败 dǎbài 了 le

    - Đội lớp hai đã bị chúng tôi đánh bại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trượng
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJK (人十大)
    • Bảng mã:U+4ED7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao