打补钉 dǎ bǔ dīng
volume volume

Từ hán việt: 【đả bổ đinh】

Đọc nhanh: 打补钉 (đả bổ đinh). Ý nghĩa là: vá.

Ý Nghĩa của "打补钉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打补钉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vá

补鞋或补缀衣服;在某物上加补片

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打补钉

  • volume volume

    - 射钉枪 shèdīngqiāng 打 dǎ 的 de

    - Tôi vừa vào nó bằng một cây súng bắn đinh.

  • volume volume

    - 打补丁 dǎbǔdīng

    - vá

  • volume volume

    - 替捕 tìbǔ 的 de 一垒 yīlěi 安 ān 打 dǎ ; 第二 dìèr 垒 lěi 替补 tìbǔ 偷击 tōujī

    - Đánh 1 hit an toàn cho người chạy đến chốt một; Người dự bị chốt hai lấy cắp chạy.

  • volume volume

    - 打唇 dǎchún 钉 dīng 或者 huòzhě 眉钉 méidīng 是 shì 什么样 shénmeyàng 的 de 体验 tǐyàn ?

    - Xỏ khuyên môi và khuyên chân mày là trải nghiệm như thế nào.

  • volume volume

    - 打唇 dǎchún 钉 dīng 或者 huòzhě 眉钉 méidīng 是 shì 什么样 shénmeyàng 的 de 体验 tǐyàn ?

    - Xỏ khuyên môi và khuyên chân mày là trải nghiệm như thế nào.

  • volume volume

    - 快 kuài 把 bǎ 补丁 bǔdīng 钉 dīng 上 shàng

    - Nhanh chóng khâu miếng vá lên.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 钉子 dīngzi 完全 wánquán 打进去 dǎjìnqù

    - Anh ta đã đóng đinh hoàn toàn vào trong.

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng , Dìng
    • Âm hán việt: Đinh , Đính
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCMN (重金一弓)
    • Bảng mã:U+9489
    • Tần suất sử dụng:Cao