Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 钉
釘
钉 là gì? 钉 (đinh, đính). Bộ Kim 金 (+2 nét). Tổng 7 nét but (ノ一一一フ一丨). Ý nghĩa là: cái đinh, đóng đinh. Từ ghép với 钉 : 螺絲釘兒 Đinh ốc, 緊緊釘住 Bám riết theo, 你要釘著他吃藥 Anh phải nhắc cậu ta uống thuốc, 釘釘子 Đóng đinh, 釘馬掌 Đóng móng ngựa Chi tiết hơn...