钉齿耙 dīng chǐ bà
volume volume

Từ hán việt: 【đinh xỉ ba】

Đọc nhanh: 钉齿耙 (đinh xỉ ba). Ý nghĩa là: bừa răng; cái bừa răng; bừa đứng.

Ý Nghĩa của "钉齿耙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钉齿耙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bừa răng; cái bừa răng; bừa đứng

用大铁钉做齿的耙,用来弄碎土块,平整地面使用时平放在地面上,用牲畜或机器牵引

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钉齿耙

  • volume volume

    - 从小 cóngxiǎo 要 yào 开始 kāishǐ 爱护 àihù 牙齿 yáchǐ

    - Hãy chăm sóc răng miệng thật tốt ngay từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 对 duì 那些 nèixiē 腐败分子 fǔbàifènzǐ 恨 hèn 得 dé 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ

    - Nhân dân căm ghét những phần tử tham nhũng đó tới tận xương tủy.

  • volume volume

    - 钉耙 dīngpá

    - bừa đinh.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 的 de 人 rén 把 bǎ 监犯 jiānfàn 的 de 头 tóu 钉 dīng 在 zài 尖桩 jiānzhuāng 上 shàng

    - Người xưa đã đâm chặt đầu tội phạm vào một cọc nhọn.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 齿列 chǐliè 在 zài 书桌上 shūzhuōshàng

    - Sách đặt cạnh nhau trên bàn học.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 人上 rénshàng 了 le 年纪 niánjì , 牙齿 yáchǐ 也 yě 有点 yǒudiǎn 活络 huóluò 了 le

    - người cao tuổi, răng cũng lung lay chút ít.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 有 yǒu 唇亡齿寒 chúnwángchǐhán 的 de 关系 guānxì

    - Hai người bọn họ có mối quan hệ mật thiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 耙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà , Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bà , Bá
    • Nét bút:一一一丨ノ丶フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDAU (手木日山)
    • Bảng mã:U+8019
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 钉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng , Dìng
    • Âm hán việt: Đinh , Đính
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCMN (重金一弓)
    • Bảng mã:U+9489
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 齿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+0 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YMUO (卜一山人)
    • Bảng mã:U+9F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao