打气筒 dǎ qìtǒng
volume volume

Từ hán việt: 【đả khí đồng】

Đọc nhanh: 打气筒 (đả khí đồng). Ý nghĩa là: máy bơm xe đạp.

Ý Nghĩa của "打气筒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打气筒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy bơm xe đạp

bicycle pump

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打气筒

  • volume volume

    - 打气 dǎqì 以后 yǐhòu , 气球 qìqiú 飘起来 piāoqǐlai 了 le

    - Sau khi bơm hơi, quả bóng đã bay lên rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 生气 shēngqì 时 shí 打 dǎ 了 le 他 tā 巴掌 bāzhang

    - Cô ấy tức giận tát anh ta.

  • volume volume

    - 她 tā 打扮 dǎbàn 得 dé 既 jì 不 bù 老气 lǎoqì , 也 yě 不 bù 花哨 huāshao

    - cô ấy ăn mặc không cổ lỗ cũng không mắc tiền.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 鼓励 gǔlì 的话 dehuà 给 gěi 她 tā 打气 dǎqì

    - Chúng tôi đã cổ vũ cô ấy bằng những lời động viên.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 叫喊 jiàohǎn 著为 zhùwèi 选手 xuǎnshǒu 打气 dǎqì

    - Mọi người hô hào cổ vũ cho các vận động viên.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 阴阳怪气 yīnyángguàiqì 的 de , 没法 méifǎ 跟 gēn 他 tā 打交道 dǎjiāodào

    - Anh ấy ăn nói rất kỳ quái, không cách gì nói chuyện với anh ấy được.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 老板 lǎobǎn 打交道 dǎjiāodào 的 de 时候 shíhou 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 别 bié 耍脾气 shuǎpíqi

    - Khi mà chào hỏi với sếp thì chú ý một chút, đừng có đùa cợt.

  • - 天气 tiānqì 很 hěn 热 rè , 请 qǐng 打开 dǎkāi 窗户 chuānghu

    - Trời nóng quá, hãy mở cửa sổ ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng , Tǒng
    • Âm hán việt: Đồng , Động
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HBMR (竹月一口)
    • Bảng mã:U+7B52
    • Tần suất sử dụng:Cao