Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 筒
筩
筒 là gì? 筒 (đồng, động). Bộ Trúc 竹 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. ống tre, 2. ống, Ống tre, Phàm vật gì hình ống, tròn mà trong rỗng đều gọi là “đồng”, Lượng từ: đơn vị dùng cho vật hình ống: thùng, hòm, hộp. Từ ghép với 筒 : 煙筒 Ống khói, 筆筒 Ống đựng bút, tháp bút, 吹筒 Ống bắn chim, 信筒 Hòm thư, hộp thư., “bút đồng” 筆筒 tháp bút Chi tiết hơn...