扒窃 páqiè
volume volume

Từ hán việt: 【bái thiết】

Đọc nhanh: 扒窃 (bái thiết). Ý nghĩa là: chạy nhanh, để chọn túi, để ăn cắp.

Ý Nghĩa của "扒窃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扒窃 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chạy nhanh

to frisk

✪ 2. để chọn túi

to pick pockets

✪ 3. để ăn cắp

to steal

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扒窃

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 擅长 shàncháng 音乐 yīnyuè 扒 bā 带 dài

    - Anh ấy rất giỏi trong việc đạo âm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 扒 bā 带 dài 工作 gōngzuò

    - Anh ta đang thực hiện công việc ăn cắp.

  • volume volume

    - 他 tā 扒拉 bālā 了 le 两口 liǎngkǒu 饭 fàn 就 jiù 跑出去 pǎochūqù 了 le

    - nó và vài miếng cơm rồi bỏ chạy ra ngoài chơi.

  • volume volume

    - 但放 dànfàng 窃听器 qiètīngqì 不难 bùnán

    - Nhưng loại bỏ lỗi không phải là một phần khó.

  • volume volume

    - 那 nà 陌生人 mòshēngrén 被 bèi 当作 dàngzuò 入宅 rùzhái 行窃 xíngqiè 者 zhě 被 bèi 轰走 hōngzǒu 了 le

    - Kẻ lạ mặt bị cho là kẻ trộm đã bị đuổi đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 夺回 duóhuí 被窃 bèiqiè 走 zǒu 的 de 公司 gōngsī

    - Bạn đang cố gắng lấy lại công ty đã bị đánh cắp khỏi bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 偷窃 tōuqiè 被 bèi 拘 jū

    - Anh ta bị bắt giữ vì trộm cắp.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 人 rén 以为 yǐwéi 是 shì 竞争对手 jìngzhēngduìshǒu 窃取 qièqǔ 产品 chǎnpǐn 资料 zīliào

    - Anh ta làm cho nó giống như một đối thủ cạnh tranh đã đánh cắp một sản phẩm đang hoạt động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bā , Pā , Pá
    • Âm hán việt: Bái , Bát
    • Nét bút:一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QC (手金)
    • Bảng mã:U+6252
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 窃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCPSH (十金心尸竹)
    • Bảng mã:U+7A83
    • Tần suất sử dụng:Cao