Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 窃
竊
𢿑 𥧼 𥨛 𥨱 𥨷 𥩓
窃 là gì? 窃 (Thiết). Bộ Huyệt 穴 (+4 nét). Tổng 9 nét but (丶丶フノ丶一フフノ). Từ ghép với 窃 : 行竊 Ăn trộm, ăn cắp, đánh cắp, 竊比 Riêng ví, 竊國大盜 Tên cướp đoạt quyền hành Nhà nước, 竊以爲 Tôi trộm cho là, 竊笑 Cười thầm Chi tiết hơn...