Các biến thể (Dị thể) của 窃

  • Phồn thể

    竊

  • Cách viết khác

    𢿑 𥧼 𥨛 𥨱 𥨷 𥩓

Ý nghĩa của từ 窃 theo âm hán việt

窃 là gì? 窃 (Thiết). Bộ Huyệt 穴 (+4 nét). Tổng 9 nét but (丶丶フノ丶一フフノ). Từ ghép với 窃 : 行竊 Ăn trộm, ăn cắp, đánh cắp, 竊比 Riêng ví, 竊國大盜 Tên cướp đoạt quyền hành Nhà nước, 竊以爲 Tôi trộm cho là, 竊笑 Cười thầm Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ăn cắp, ăn trộm

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Trộm, cắp

- 行竊 Ăn trộm, ăn cắp, đánh cắp

* ③ (văn) Riêng

- 竊比 Riêng ví

* ⑤ Tiếm đoạt, chiếm đoạt

- 竊國大盜 Tên cướp đoạt quyền hành Nhà nước

* ⑥ (văn) Tôi trộm (khiêm từ), thầm (một mình)

- 竊以爲 Tôi trộm cho là

- 竊笑 Cười thầm

- 子曰:述而不作,信而好古,竊比於我老彭 Khổng tử nói

Từ ghép với 窃