才具 cáijù
volume volume

Từ hán việt: 【tài cụ】

Đọc nhanh: 才具 (tài cụ). Ý nghĩa là: tài năng. Ví dụ : - 才具有限。 tài năng hữu hạn

Ý Nghĩa của "才具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才具 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài năng

才能

Ví dụ:
  • volume volume

    - 才 cái 具有 jùyǒu 限 xiàn

    - tài năng hữu hạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才具

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 好不容易 hǎobùróngyì 才 cái 忍住 rěnzhù 了 le 笑 xiào

    - Khi đi học thật khó mới có thể nhịn được cười

  • volume volume

    - 一套 yītào 银 yín 餐具 cānjù

    - Một bộ đồ ăn bằng bạc.

  • volume volume

    - 万事具备 wànshìjùbèi , 只欠东风 zhǐqiàndōngfēng

    - Mọi việc đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.

  • volume volume

    - 才 cái 具有 jùyǒu 限 xiàn

    - tài năng hữu hạn

  • volume volume

    - 这人 zhèrén 有 yǒu 才 cái 具 jù

    - Người này có tài năng.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 他 tā 天生 tiānshēng 具有 jùyǒu 罕见 hǎnjiàn 的 de 口才 kǒucái

    - Anh ấy bẩm sinh đã có tài ăn nói.

  • volume volume

    - 这 zhè 两件 liǎngjiàn 家具 jiājù 掉 diào 过儿 guòér 放才 fàngcái 合适 héshì

    - hai đồ dùng này phải đổi vị trí mới thích hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao