才力 cái lì
volume volume

Từ hán việt: 【tài lực】

Đọc nhanh: 才力 (tài lực). Ý nghĩa là: năng lực; khả năng; tài năng. Ví dụ : - 才力超群。 tài giỏi hơn người

Ý Nghĩa của "才力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năng lực; khả năng; tài năng

才能;能力

Ví dụ:
  • volume volume

    - 才力 cáilì 超群 chāoqún

    - tài giỏi hơn người

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才力

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 致力 zhìlì 造 zào 专业 zhuānyè 才 cái

    - Doanh nghiệp cố gắng đào tạo nhân tài chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 不要 búyào 妒忌 dùjì 别人 biérén , 应要 yīngyào 努力 nǔlì 上进 shàngjìn 才 cái 是 shì

    - đừng ghen tị với người khác mà hãy nỗ lực để tiến bộ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 努力 nǔlì 才能 cáinéng 达到 dádào 标准 biāozhǔn

    - Bạn phải cố gắng để đạt được tiêu chuẩn.

  • volume volume

    - 二人 èrrén 才力 cáilì 相埒 xiāngliè

    - hai người tài lực ngang nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 不但 bùdàn 努力 nǔlì , 还 hái 很 hěn 有 yǒu 才 cái

    - Anh ấy không những chăm chỉ mà còn rất tài năng.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 坚持不懈 jiānchíbùxiè 地 dì 努力 nǔlì 最终 zuìzhōng 才 cái 会 huì 取得 qǔde 丰硕 fēngshuò 的 de 成果 chéngguǒ

    - Chỉ có nỗ lực kiên trì không từ bỏ , cuối cùng mới có thể đạt được kết quả mĩ mãn

  • volume volume

    - 任天堂 rèntiāntáng 力量 lìliàng 杂志 zázhì 说 shuō 要 yào 一月 yíyuè 才 cái 面世 miànshì

    - Tạp chí Nintendo Power cho biết nó sẽ không ra mắt cho đến tháng Giêng.

  • volume volume

    - 他 tā 才 cái 二十 èrshí 啷 lāng 岁 suì , 正是 zhèngshì 年轻力壮 niánqīnglìzhuàng 的 de 时候 shíhou

    - cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao