才能 cáinéng
volume volume

Từ hán việt: 【tài năng】

Đọc nhanh: 才能 (tài năng). Ý nghĩa là: tài năng; năng lực; khả năng; tài cán. Ví dụ : - 他有很强的领导才能。 Anh ấy có tài lãnh đạo xuất sắc.. - 她的音乐才能非常出众。 Cô ấy có tài năng âm nhạc phi thường.

Ý Nghĩa của "才能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 TOCFL 4

才能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài năng; năng lực; khả năng; tài cán

知识和能力

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很 hěn 强 qiáng 的 de 领导 lǐngdǎo 才能 cáinéng

    - Anh ấy có tài lãnh đạo xuất sắc.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 音乐才能 yīnyuècáinéng 非常 fēicháng 出众 chūzhòng

    - Cô ấy có tài năng âm nhạc phi thường.

So sánh, Phân biệt 才能 với từ khác

✪ 1. 才能 vs 才干

Giải thích:

"才能" ngoài thể hiện năng lực thực tế ra còn có thể thể hiện năng lực tư duy mạnh, sở trường là sáng tạo văn nghệ, nghiên cứu khoa học.., "才干" chủ yếu thể hiện năng lực làm việc, năng lực hoạt động thực tế, lãnh đạo, chỉ huy tổ chức...

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才能

  • volume volume

    - 不要 búyào 晦藏 huìcáng 你 nǐ 的 de 才能 cáinéng

    - Đừng giấu đi tài năng của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 有才干 yǒucáigàn 能 néng 在 zài 本行业 běnhángyè 中 zhōng 首屈一指 shǒuqūyīzhǐ

    - Anh ấy có tài năng và được xem là số 1 trong ngành nghề của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 展示 zhǎnshì 了 le 他 tā 的 de 绘画 huìhuà 才能 cáinéng

    - Anh ấy đã thể hiện tài năng hội họa của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 才能 cáinéng 不算 bùsuàn 稀罕 xīhan

    - Tài năng của anh ấy không coi là hiếm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 咬字 yǎozì 准 zhǔn 了 le , 才能 cáinéng 把 bǎ 歌唱 gēchàng 好 hǎo

    - Bạn phải đọc chữ chuẩn thì mới có thể hát hay được.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 了 le 几个 jǐgè 月 yuè , 现在 xiànzài 才能 cáinéng 下 xià 地 dì

    - anh ấy ốm mấy tháng rồi, nay mới ngồi dậy được.

  • volume volume

    - 亲身 qīnshēn 体验 tǐyàn 才能 cáinéng 真正 zhēnzhèng 体会 tǐhuì 生活 shēnghuó

    - Trải nghiệm trực tiếp mới hiểu rõ cuộc sống.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 通过 tōngguò 自动化 zìdònghuà 扩展 kuòzhǎn 了 le 人类 rénlèi 神经系统 shénjīngxìtǒng 的 de 功能 gōngnéng 思维 sīwéi 和 hé 决断 juéduàn 的 de 才能 cáinéng

    - Con người đã mở rộng khả năng tư duy và quyết đoán của hệ thống thần kinh thông qua việc tự động hóa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao