备具 bèi jù
volume volume

Từ hán việt: 【bị cụ】

Đọc nhanh: 备具 (bị cụ). Ý nghĩa là: đủ cả; sẵn cả.

Ý Nghĩa của "备具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

备具 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đủ cả; sẵn cả

齐备

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 备具

  • volume volume

    - 她 tā 具备 jùbèi 学习 xuéxí 条件 tiáojiàn

    - Cô ấy có đầy đủ điều kiện học tập.

  • volume volume

    - 她 tā 似乎 sìhū 具备 jùbèi 夺冠 duóguàn 的 de 条件 tiáojiàn

    - Cô ấy dường như có những gì cần thiết để đoạt giải quán quân.

  • volume volume

    - 他 tā 具备 jùbèi 领导 lǐngdǎo 素质 sùzhì

    - Anh ấy có tố chất lãnh đạo.

  • volume volume

    - 她 tā 具备 jùbèi 迷人 mírén 的 de 魅力 mèilì

    - Cô ấy có sức hấp dẫn mê hoặc.

  • volume volume

    - 他 tā 具备 jùbèi 很强 hěnqiáng 的 de 能力 nénglì

    - Anh ấy có năng lực rất mạnh.

  • volume volume

    - 万事具备 wànshìjùbèi , 只欠东风 zhǐqiàndōngfēng

    - Mọi việc đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.

  • volume volume

    - 他 tā 具备 jùbèi 了 le 好 hǎo 老师 lǎoshī 的 de 素质 sùzhì

    - Anh ấy có đầy đủ phẩm chất của một giáo viên tốt.

  • volume volume

    - 多 duō 麽 mó 耸人听闻 sǒngréntīngwén 的 de 事 shì 具备 jùbèi 连续剧 liánxùjù 的 de 一切 yīqiè 要素 yàosù

    - Điều này thật đáng ngạc nhiên và thú vị! Nó có đầy đủ các yếu tố của một bộ phim truyền hình liên tục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao