手轮电影院 shǒu lún diànyǐngyuàn
volume volume

Từ hán việt: 【thủ luân điện ảnh viện】

Đọc nhanh: 手轮电影院 (thủ luân điện ảnh viện). Ý nghĩa là: rạp chiếu phim mới (Điện ảnh).

Ý Nghĩa của "手轮电影院" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手轮电影院 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rạp chiếu phim mới (Điện ảnh)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手轮电影院

  • volume volume

    - 电影院 diànyǐngyuàn 里 lǐ 卖 mài 爆米花 bàomǐhuā

    - Ở rạp chiếu phim có bán bỏng ngô.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 看 kàn 影碟 yǐngdié , 但 dàn 我 wǒ 更 gèng 喜欢 xǐhuan 在 zài 电影院 diànyǐngyuàn 看 kàn 电影 diànyǐng

    - Tôi thích xem đĩa DVD nhưng tôi càng thích xem phim trong rạp hơn.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 电影院 diànyǐngyuàn 的 de 生意 shēngyì 不太好 bùtàihǎo

    - Rạp chiếu phim này kinh doanh không tốt lắm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 电影院 diànyǐngyuàn 了 le

    - Chúng tôi đến rạp chiếu phim rồi.

  • volume volume

    - 电影院 diànyǐngyuàn 里 lǐ 观众 guānzhòng 拥挤 yōngjǐ

    - Khán giả trong rạp chiếu phim chen chúc nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 听说 tīngshuō 有 yǒu 剧院 jùyuàn 会 huì 倒 dào 着 zhe 放 fàng 这部 zhèbù 电影 diànyǐng

    - Tôi nghe nói một số rạp sẽ chiếu ngược lại.

  • volume volume

    - 电影院 diànyǐngyuàn 里 lǐ 非常 fēicháng 冷清 lěngqīng

    - Trong rạp chiếu phim rất vắng vẻ.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 电影院 diànyǐngyuàn 的 de 票价 piàojià 很 hěn 贵 guì

    - Giá vé ở rạp chiếu phim này rất đắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 院›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Viện
    • Nét bút:フ丨丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJMU (弓中十一山)
    • Bảng mã:U+9662
    • Tần suất sử dụng:Rất cao