手影 shǒu yǐng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ ảnh】

Đọc nhanh: 手影 (thủ ảnh). Ý nghĩa là: phim truyền hình bóng bàn tay.

Ý Nghĩa của "手影" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手影 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phim truyền hình bóng bàn tay

hand shadow drama

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手影

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 太太 tàitai 用 yòng 一辆 yīliàng 手推车 shǒutuīchē 送来 sònglái 一块 yīkuài 饼干 bǐnggàn , 这块 zhèkuài 饼干 bǐnggàn 几乎 jīhū 有 yǒu 500 磅重 bàngzhòng

    - Một bà đưa đến một chiếc xe đẩy mang một chiếc bánh quy, chiếc bánh quy này nặng gần 500 pound.

  • volume volume

    - 《 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 提琴手 tíqínshǒu 》 ( 著名 zhùmíng 电影 diànyǐng ) 中 zhōng 的 de 乔 qiáo 瑟夫 sèfū 斯大林 sīdàlín

    - Joseph Stalin là Fiddler on the Roof.

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 不会 búhuì 担心 dānxīn 二手烟 èrshǒuyān 对 duì 你 nǐ 的 de 影响 yǐngxiǎng ?

    - Cậu có lo lắng về chuyện hút thuốc thụ động sẽ ảnh hưởng tới cậu không?

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 导演 dǎoyǎn 正在 zhèngzài 拍摄 pāishè 新 xīn 电影 diànyǐng

    - Một đạo diễn đang quay bộ phim mới.

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 幸运 xìngyùn 能 néng 和 hé 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 歌手 gēshǒu 合影 héyǐng

    - Cô may mắn được chụp ảnh cùng ca sĩ yêu thích của mình.

  • volume volume

    - 就 jiù 连 lián 上 shàng 洗手间 xǐshǒujiān 的 de 习惯 xíguàn 也 yě 会 huì 产生 chǎnshēng 影响 yǐngxiǎng

    - Ngay cả thói quen trong phòng tắm cũng có thể gây ra ảnh hưởng.

  • volume volume

    - 在 zài 疫情 yìqíng 的 de 影响 yǐngxiǎng 下 xià , 我 wǒ 工作 gōngzuò 也 yě 没 méi 了 le , 现在 xiànzài 手头 shǒutóu 有点 yǒudiǎn 紧 jǐn

    - Dưới ảnh hưởng của dịch bệnh, công việc cũng mất, giờ tôi hơi kẹt tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao