手轮影片 shǒu lún yǐngpiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thủ luân ảnh phiến】

Đọc nhanh: 手轮影片 (thủ luân ảnh phiến). Ý nghĩa là: Phim chiếu lần đầu tiên, phim mới.

Ý Nghĩa của "手轮影片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手轮影片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phim chiếu lần đầu tiên, phim mới

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手轮影片

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 映 yìng 喜剧 xǐjù 的 de 影片 yǐngpiān

    - Buổi chiều chiếu phim hài kịch.

  • volume volume

    - 他 tā 保存 bǎocún 了 le 旧 jiù 影片 yǐngpiān

    - Anh ấy đã bảo quản các cuộn phim cũ.

  • volume volume

    - 她 tā 拍 pāi 了 le 很多 hěnduō 影片 yǐngpiān

    - Cô ấy đã quay nhiều bộ phim.

  • volume volume

    - 他 tā 导演 dǎoyǎn 了 le 多部 duōbù 影片 yǐngpiān

    - Ông đã đạo diễn nhiều bộ phim.

  • volume volume

    - 如何 rúhé 给 gěi 手机 shǒujī 照片 zhàopiān 打 dǎ 上 shàng 马赛克 mǎsàikè ?

    - Làm sao để làm mờ ảnh hình ảnh trên điện thoại?

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • volume volume

    - 就 jiù 连 lián 上 shàng 洗手间 xǐshǒujiān 的 de 习惯 xíguàn 也 yě 会 huì 产生 chǎnshēng 影响 yǐngxiǎng

    - Ngay cả thói quen trong phòng tắm cũng có thể gây ra ảnh hưởng.

  • volume volume

    - 在 zài 疫情 yìqíng 的 de 影响 yǐngxiǎng 下 xià , 我 wǒ 工作 gōngzuò 也 yě 没 méi 了 le , 现在 xiànzài 手头 shǒutóu 有点 yǒudiǎn 紧 jǐn

    - Dưới ảnh hưởng của dịch bệnh, công việc cũng mất, giờ tôi hơi kẹt tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao