我想你 wǒ xiǎng nǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ngã tưởng nhĩ】

Đọc nhanh: 我想你 (ngã tưởng nhĩ). Ý nghĩa là: Anh nhớ em.

Ý Nghĩa của "我想你" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我想你 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Anh nhớ em

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我想你

  • volume volume

    - 你 nǐ 不想 bùxiǎng 去 qù 就 jiù 对 duì 他 tā 直说 zhíshuō , 别 bié 拿 ná 我 wǒ 做 zuò 挡箭牌 dǎngjiànpái

    - anh không muốn đi thì nói thẳng với anh ấy, đừng lấy tôi là lá chắn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 忙 máng 吗 ma ? 我 wǒ 不想 bùxiǎng 叨扰 tāorǎo 你 nǐ

    - Bạn đang bận à? Tôi không muốn làm phiền bạn.

  • volume volume

    - 任 rèn 你 nǐ 怎么 zěnme 想 xiǎng , 我 wǒ 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Dù bạn nghĩ gì thì tôi cũng không quan tâm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 我 wǒ 为什么 wèishíme 想 xiǎng 甩掉 shuǎidiào 你 nǐ 啊 a

    - Tại sao bạn nghĩ rằng tôi đang cố gắng để thoát khỏi bạn?

  • volume volume

    - 你 nǐ 别误会 biéwùhuì , 我们 wǒmen 只是 zhǐshì 谈 tán 生意 shēngyì 而已 éryǐ , 没 méi 你 nǐ 想 xiǎng 那么 nàme 复杂 fùzá

    - Chúng tôi chỉ là bàn chuyện làm ăn thôi không phức tạp như bạn nghĩ đâu

  • - 你 nǐ 怎么 zěnme 想 xiǎng , 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 怎么 zěnme 做 zuò ?

    - Bạn nghĩ sao, chúng ta nên làm thế nào?

  • - 你 nǐ 别管 biéguǎn 我 wǒ , 我 wǒ 不想 bùxiǎng 跟 gēn 你 nǐ 讨论 tǎolùn 这个 zhègè 问题 wèntí

    - Đừng can thiệp vào tôi, tôi không muốn tranh luận với bạn về vấn đề này.

  • - 你 nǐ 不 bù 懂 dǒng 我 wǒ , 我 wǒ 一直 yìzhí 在 zài 为 wèi 你 nǐ 着想 zhuóxiǎng

    - Bạn không hiểu tôi, tôi luôn nghĩ cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao