Các biến thể (Dị thể) của 约

  • Phồn thể

    約

  • Cách viết khác

    𠣩

Ý nghĩa của từ 约 theo âm hán việt

约 là gì? 约 (Yêu, ước). Bộ Mịch 糸 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フフ一ノフ丶). Ý nghĩa là: 1. thắt, bó. Từ ghép với 约 : 約一約有多重 Cân xem nặng bao nhiêu. Xem 約 [yue]., 約她來 Hẹn (mời) cô ta đến, 約束 Ràng buộc, 約二十分鐘 Khoảng chừng 20 phút, 這件事 我也約略知道一些 Việc này tôi cũng chỉ biết đại khái Chi tiết hơn...

Âm:

Yêu

Từ điển Trần Văn Chánh

* (khn) Cân

- 約一約有多重 Cân xem nặng bao nhiêu. Xem 約 [yue].

Từ điển phổ thông

  • 1. thắt, bó
  • 2. đại lược, chừng, khoảng
  • 3. giao ước, ước hẹn

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Quy ước

- 契約 Khế ước

* ② Hẹn, ước hẹn, mời

- 失約 Sai hẹn

- 約她來 Hẹn (mời) cô ta đến

* ③ Hạn chế, ràng buộc

- 約束 Ràng buộc

* ④ Ước chừng, độ, khoảng

- 約二十分鐘 Khoảng chừng 20 phút

- 漸近之,約三四里許 Dần dần đến gần, độ chừng ba bốn dặm (Liêu trai chí dị

* 約略ước lược [yuelđè] Đại để, đại khái

- 這件事 我也約略知道一些 Việc này tôi cũng chỉ biết đại khái

* 約莫ước mạc [yuemo] Ước chừng, khoảng chừng

- 她約莫二十五歲 Cô ta khoảng chừng 25 tuổi

* ⑥ Giản yếu, giản ước, ước lược, rút gọn

- 約言之 Nói tóm lại

- 博觀而約取,厚積而薄發 Xem xét rộng rãi mà tóm thu vào gọn, tích chứa nhiều mà phát ra ít (Tô Thức

* ⑦ (toán) Phép rút gọn

- 四分之二可以約成二分 之一 Có thể rút gọn 2/4 thành 1/2

* ⑧ (văn) Thắt, bó

- 約髮 Búi tóc

- 約髮 Bó chân

Từ ghép với 约