戏耍 xìshuǎ
volume volume

Từ hán việt: 【hí sái】

Đọc nhanh: 戏耍 (hí sái). Ý nghĩa là: trêu đùa; đùa bỡn; bỡn cợt.

Ý Nghĩa của "戏耍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戏耍 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trêu đùa; đùa bỡn; bỡn cợt

戏弄

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戏耍

  • volume volume

    - 孩子 háizi 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 戏耍 xìshuǎ

    - Trẻ em đang chơi trong công viên.

  • volume volume

    - 耍把戏 shuǎbǎxì

    - làm trò

  • volume volume

    - 骗人 piànrén 的 de 把戏 bǎxì

    - chiêu lừa bịp

  • volume volume

    - 于戏 wūhū , 思念 sīniàn 无 wú 尽头 jìntóu

    - Ôi, nỗi nhớ người vô tận!

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 戏 xì 有 yǒu 一个 yígè 净 jìng

    - Vở kịch hôm nay có một vai tịnh.

  • volume volume

    - 从 cóng 这个 zhègè 时候 shíhou 起 qǐ , 他们 tāmen 的 de 演戏 yǎnxì 计划 jìhuà 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le

    - Kể từ lúc này, kế hoạch diễn kịch của họ bắt đầu.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián , 我 wǒ 经常 jīngcháng 去 qù 公园 gōngyuán 玩耍 wánshuǎ

    - Ngày trước, tôi thường đến công viên chơi đùa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 老板 lǎobǎn 打交道 dǎjiāodào 的 de 时候 shíhou 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 别 bié 耍脾气 shuǎpíqi

    - Khi mà chào hỏi với sếp thì chú ý một chút, đừng có đùa cợt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Shuǎ
    • Âm hán việt: Soạ , Sá , Sái , Xoạ
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBV (一月女)
    • Bảng mã:U+800D
    • Tần suất sử dụng:Cao