戏出儿 xì chū er
volume volume

Từ hán việt: 【hí xuất nhi】

Đọc nhanh: 戏出儿 (hí xuất nhi). Ý nghĩa là: tranh trò; tượng trò (nặn một nhân vật hoặc vẽ một cảnh nào đó trong một vở diễn).

Ý Nghĩa của "戏出儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戏出儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tranh trò; tượng trò (nặn một nhân vật hoặc vẽ một cảnh nào đó trong một vở diễn)

模仿戏曲的某个场面而绘画或雕塑的人物形象,大多印成年画或制成工艺品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戏出儿

  • volume volume

    - 这 zhè 戏法 xìfǎ 儿 ér 变得 biànde 让 ràng 人 rén 看 kàn 不 bù 出漏子 chūlòuzi 来 lái

    - trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.

  • volume volume

    - 一出 yīchū 京戏 jīngxì

    - Một vở kinh kịch.

  • volume volume

    - 这出 zhèchū 戏 xì , 配角 pèijué 儿 ér 配搭 pèidā 得 dé 不错 bùcuò

    - vở kịch này, diễn viên phụ phối hợp khá lắm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一会儿 yīhuìer 进 jìn 一会儿 yīhuìer 出 chū

    - bọn họ lúc thì đi ra lúc thì đi vào

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 汁 zhī 都 dōu 榨 zhà 不 bù 出来 chūlái 了 le

    - Một chút nước cũng ép không ra.

  • volume volume

    - 他 tā 才刚 cáigāng 还 hái 在 zài 这里 zhèlǐ , 这会儿 zhèhuìer 出去 chūqù 了 le

    - anh ta mới vừa ở đây, bây giờ đã đi rồi

  • volume volume

    - 法院 fǎyuàn 匆促 cōngcù 做出 zuòchū 的 de 不 bù 公正 gōngzhèng 裁决 cáijué 使 shǐ 这次 zhècì 审判 shěnpàn 形同 xíngtóng 儿戏 érxì

    - Quyết định bất công mà tòa án đưa ra một cách vội vã đã biến phiên tòa này trở thành một trò chơi trẻ con.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 下雨 xiàyǔ , 一会儿 yīhuìer 出 chū 太阳 tàiyang

    - Lúc thì mưa, lúc thì có nắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao