憋尿 biē niào
volume volume

Từ hán việt: 【biệt niếu】

Đọc nhanh: 憋尿 (biệt niếu). Ý nghĩa là: mắc đái.

Ý Nghĩa của "憋尿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

憋尿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắc đái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 憋尿

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 有 yǒu 糖尿病 tángniàobìng , 控制 kòngzhì 好 hǎo 你 nǐ 的 de 血糖 xuètáng

    - Nếu bạn bị tiểu đường, hãy kiểm soát lượng đường trong máu.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 憋 biē 在 zài 角落里 jiǎoluòlǐ 哭泣 kūqì

    - Đứa trẻ tức giận khóc trong góc.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 给 gěi 孩子 háizi 准备 zhǔnbèi 了 le 尿盆 niàopén

    - Mẹ đã chuẩn bị bô cho con.

  • volume volume

    - 她 tā 最近 zuìjìn 总是 zǒngshì 很 hěn 憋闷 biēmèn

    - Cô ấy gần đây luôn rất bực bội.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 让 ràng 她 tā 化验 huàyàn 尿样 niàoyàng

    - Bác sĩ yêu cầu cô ấy xét nghiệm mẫu nước tiểu.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 和 hé 我 wǒ 那些 nèixiē 尿片 niàopiàn 放 fàng 一起 yìqǐ 吧 ba

    - Bạn có thể bỏ nó vào cùng với túi tã và đồ đạc của tôi được không?

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 又 yòu 尿 niào 了 le 一泡 yīpào 尿 niào

    - Đứa bé tè một đống.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 夜里 yèli 起来 qǐlai 给 gěi 孩子 háizi 喂奶 wèinǎi , 换尿布 huànniàobù , 没睡 méishuì 过 guò 一个 yígè 囫囵 húlún 觉 jué

    - cả đêm cô ấy thức giấc cho con bú, thay tả, không có đêm nào ngủ ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Niào , Suī
    • Âm hán việt: Niếu , Niệu , Tuy
    • Nét bút:フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SE (尸水)
    • Bảng mã:U+5C3F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 憋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Biē
    • Âm hán việt: Biết , Biệt , Miết
    • Nét bút:丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKP (火大心)
    • Bảng mã:U+618B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình