休养地 xiūyǎng dì
volume volume

Từ hán việt: 【hưu dưỡng địa】

Đọc nhanh: 休养地 (hưu dưỡng địa). Ý nghĩa là: chỗ nghỉ ngơi.

Ý Nghĩa của "休养地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

休养地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỗ nghỉ ngơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 休养地

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 北戴河 běidàihé 休养 xiūyǎng 去 qù 了 le

    - anh ấy đi nghỉ ngơi điều dưỡng ở Bắc Đới Hà rồi.

  • volume volume

    - 休养所 xiūyǎngsuǒ

    - viện điều dưỡng

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 坐在 zuòzài 风凉 fēngliáng 的 de 地方 dìfāng 休息 xiūxī

    - mọi người ngồi chỗ gió mát nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 领养 lǐngyǎng 是 shì 通过 tōngguò 当地 dāngdì 教区 jiàoqū 完成 wánchéng 的 de

    - Việc nhận nuôi ông thông qua một giáo xứ địa phương.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 要 yào 适当 shìdàng 地 dì 休息 xiūxī

    - Các bạn phải nghỉ ngơi hợp lý.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 建议 jiànyì 他 tā 要 yào 休养 xiūyǎng

    - Bác sĩ khuyên anh ấy cần nghỉ dưỡng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 亲属 qīnshǔ 团团围住 tuántuánwéizhù 运输 yùnshū 事务所 shìwùsuǒ 焦急 jiāojí 地向 dìxiàng 工作 gōngzuò 人 rén 质问 zhìwèn 个 gè 不休 bùxiū

    - Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 休›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Hu , Hưu
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OD (人木)
    • Bảng mã:U+4F11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao