惹看 rě kàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhạ khán】

Đọc nhanh: 惹看 (nhạ khán). Ý nghĩa là: ngoạn mục.

Ý Nghĩa của "惹看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惹看 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngoạn mục

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惹看

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书报 shūbào 他 tā 巴巴结结 bābājiējiē 能看懂 néngkàndǒng

    - sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu.

  • volume volume

    - 一墩 yīdūn 竹子 zhúzi 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Một khóm trúc thật đẹp.

  • volume volume

    - 下车 xiàchē 把手 bǎshǒu 举到 jǔdào 我们 wǒmen 看得见 kàndejiàn 的 de 地方 dìfāng

    - Ra khỏi xe và để tay ở nơi chúng tôi có thể nhìn thấy!

  • volume volume

    - 三年 sānnián 看头 kàntou 年 nián

    - ba năm nhìn vào năm đầu

  • volume volume

    - 一群 yīqún 人 rén 聚拢 jùlǒng 起来 qǐlai 看 kàn 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì

    - Một nhóm người tụ tập lại để xem xảy ra chuyện gì.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 小 xiǎo , 可 kě 也 yě 是 shì 不好惹 bùhǎorě 的 de

    - nó nhỏ nhưng lại là người kiên định.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 我 wǒ 看到 kàndào 他 tā 应该 yīnggāi 是 shì 在 zài 法国 fǎguó 戛纳 jiánà 节上 jiéshàng

    - Lần tới tôi gặp Dan sẽ đến Cannes

  • volume volume

    - 黑 hēi 雨伞 yǔsǎn 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Ô màu đen nhìn rất ngầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Rě
    • Âm hán việt: Nha , Nhạ
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKRP (廿大口心)
    • Bảng mã:U+60F9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao