权势赫赫 quánshì hèhè
volume volume

Từ hán việt: 【quyền thế hách hách】

Đọc nhanh: 权势赫赫 (quyền thế hách hách). Ý nghĩa là: bề thế.

Ý Nghĩa của "权势赫赫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

权势赫赫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bề thế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 权势赫赫

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 赫 hè 克特 kètè · 阿维拉 āwéilā 就 jiù 逍遥法外 xiāoyáofǎwài 了 le

    - Có lẽ Hector Avila bỏ đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看着 kànzhe 就 jiù 像 xiàng 奥黛丽 àodàilì · 赫本 hèběn

    - Bạn trông giống Audrey Hepburn.

  • volume volume

    - 达官显宦 dáguānxiǎnhuàn ( 职位 zhíwèi 高而 gāoér 声势显赫 shēngshìxiǎnhè 的 de 官吏 guānlì )

    - quan to hiển hách

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 国家 guójiā 立下 lìxià 了 le 赫赫 hèhè 功勋 gōngxūn

    - Anh ấy đã lập nên công trạng to lớn cho đất nước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 告诉 gàosù 他 tā 卡塔赫纳 kǎtǎhènà 的 de 事 shì 吗 ma

    - Bạn đã không nói với anh ấy về Cartagena?

  • volume volume

    - 巨幅 jùfú 标语 biāoyǔ 赫然在目 hèránzàimù

    - tấm biểu ngữ to bỗng đâu hiện ra trước mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 热衷于 rèzhōngyú 权势 quánshì

    - Anh ấy luôn hăm hở theo đuổi quyền thế.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 赫 hè

    - Anh ấy họ Hách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+7 nét)
    • Pinyin: Hè , Shì , Xì
    • Âm hán việt: Hách
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCGLC (土金土中金)
    • Bảng mã:U+8D6B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao