不好惹 bù hǎo rě
volume volume

Từ hán việt: 【bất hảo nhạ】

Đọc nhanh: 不好惹 (bất hảo nhạ). Ý nghĩa là: kiên định; không dễ lung lay, không dễ đối phó. Ví dụ : - 别看他小,可也是不好惹的。 nó nhỏ nhưng lại là người kiên định.

Ý Nghĩa của "不好惹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不好惹 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kiên định; không dễ lung lay

不是可以随意处置的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 小 xiǎo , 可 kě 也 yě 是 shì 不好惹 bùhǎorě 的 de

    - nó nhỏ nhưng lại là người kiên định.

✪ 2. không dễ đối phó

不容易对付

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不好惹

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 您 nín 刚才 gāngcái 说 shuō 什么 shénme ?

    - Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế?

  • volume volume

    - 好孩子 hǎoháizi 是 shì 不会 búhuì 招惹是非 zhāorěshìfēi 的 de

    - Một cậu bé ngoan sẽ không gây thị phi.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 我们 wǒmen 能 néng 继续 jìxù 用 yòng 汉语 hànyǔ 吗 ma ?

    - Xin lỗi, chúng ta có thể tiếp tục sử dụng tiếng Trung không?

  • volume volume

    - 谁 shuí 也 yě 惹不起 rěbuqǐ 他 tā , 我们 wǒmen 只好 zhǐhǎo 忍气吞声 rěnqìtūnshēng , 敢怒不敢言 gǎnnùbùgǎnyán

    - Không ai động nổi hắn, cho nên ta chỉ có thể nuốt hận không dám nói.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 小 xiǎo , 可 kě 也 yě 是 shì 不好惹 bùhǎorě 的 de

    - nó nhỏ nhưng lại là người kiên định.

  • volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 没睡 méishuì 好 hǎo 美容 měiróng 觉可 juékě 不好惹 bùhǎorě

    - Bạn sẽ hơi cáu kỉnh nếu không được ngủ ngon.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 请问 qǐngwèn 有没有 yǒuméiyǒu 晕车药 yùnchēyào ?

    - Xin hỏi, bạn có thuốc chống say xe không?

  • volume volume

    - 上 shàng 一个 yígè 地方 dìfāng 不好 bùhǎo 吗 ma

    - Nơi cuối cùng không tốt?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Rě
    • Âm hán việt: Nha , Nhạ
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKRP (廿大口心)
    • Bảng mã:U+60F9
    • Tần suất sử dụng:Cao