惨酷 cǎn kù
volume volume

Từ hán việt: 【thảm khốc】

Đọc nhanh: 惨酷 (thảm khốc). Ý nghĩa là: Đau buồn to lớn mạnh mẽ — Tàn ác..

Ý Nghĩa của "惨酷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惨酷 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đau buồn to lớn mạnh mẽ — Tàn ác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惨酷

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 他 tā 死 sǐ 得 dé 好惨 hǎocǎn

    - Ông ấy chết thảm quá.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 在 zài 别人 biérén 面前 miànqián 摆酷 bǎikù

    - Anh ấy luôn thích tỏ ra sành điệu trước mặt người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 新发型 xīnfàxíng 酷毙了 kùbìle

    - Kiểu tóc mới của anh ấy ngầu quá.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 酷吏 kùlì

    - Hắn là một tên quan lại tàn bạo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手段 shǒuduàn 很 hěn 惨毒 cǎndú

    - Thủ đoạn của hắn rất tàn độc.

  • volume volume

    - 黑 hēi 雨伞 yǔsǎn 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Ô màu đen nhìn rất ngầu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 酷热 kùrè 难耐 nánnài

    - Thời tiết hôm nay nóng quá không chịu nổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎn
    • Âm hán việt: Thảm
    • Nét bút:丶丶丨フ丶一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIKH (心戈大竹)
    • Bảng mã:U+60E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWHGR (一田竹土口)
    • Bảng mã:U+9177
    • Tần suất sử dụng:Cao