鸟里 niǎo lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【điểu lí】

Đọc nhanh: 鸟里 (điểu lí). Ý nghĩa là: Đường chim bay. Như Điểu đạo 鳥道..

Ý Nghĩa của "鸟里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸟里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đường chim bay. Như Điểu đạo 鳥道.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸟里

  • volume volume

    - 把 bǎ 鸟关 niǎoguān 在 zài 笼子 lóngzi 里 lǐ 残忍 cánrěn 不 bù 残忍 cánrěn

    - Việc nhốt chim trong lồng có tàn nhẫn không?

  • volume volume

    - 山谷 shāngǔ 里 lǐ , 鸟语 niǎoyǔ 轻轻 qīngqīng 飘 piāo

    - Trong thung lũng, tiếng chim hót nhẹ nhàng trôi.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 鸟 niǎo 在 zài 笼子 lóngzi 里 lǐ 扇 shàn 翅膀 chìbǎng

    - Con chim vỗ cánh trong lồng.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 禁止 jìnzhǐ 猎鸟 lièniǎo

    - Ở đây cấm săn bắt chim.

  • volume volume

    - 路由器 lùyóuqì 里 lǐ 有 yǒu 一个 yígè 鸟巢 niǎocháo

    - Có một tổ chim trong bộ định tuyến.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 关 guān 在 zài 笼子 lóngzi 里 lǐ

    - Con chim bị nhốt trong lồng.

  • volume volume

    - 小鸟 xiǎoniǎo 在 zài 笼子 lóngzi 里 lǐ 吃食 chīshí

    - Chim nhỏ đang ăn đồ ăn trong lồng.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 在 zài 陷阱 xiànjǐng 里 lǐ 挣扎 zhēngzhá 求生 qiúshēng

    - Chim đang vùng vẫy tìm cách sống sót trong bẫy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao