恢复原状 huīfù yuánzhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【khôi phục nguyên trạng】

Đọc nhanh: 恢复原状 (khôi phục nguyên trạng). Ý nghĩa là: để khôi phục cái gì đó về trạng thái ban đầu.

Ý Nghĩa của "恢复原状" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恢复原状 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để khôi phục cái gì đó về trạng thái ban đầu

to restore sth to its original state

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恢复原状

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 尚未 shàngwèi 恢复 huīfù

    - Sức khoẻ chưa hồi phục.

  • volume volume

    - 恢复原状 huīfùyuánzhuàng

    - hồi phục nguyên trạng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 恢复 huīfù 灾害 zāihài 后 hòu 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy đang khắc phục cuộc sống sau thiên tai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 手术 shǒushù 后 hòu 逐渐 zhújiàn 恢复 huīfù 意识 yìshí

    - Sau ca phẫu thuật, anh ấy dần dần hồi phục ý thức.

  • volume volume

    - 墙面 qiángmiàn 被 bèi 修补 xiūbǔ 后 hòu , 已 yǐ 回复 huífù 了 le 原状 yuánzhuàng

    - Sau khi được sửa chữa, bức tường đã trở về trạng thái ban đầu.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 原由 yuányóu 很 hěn 复杂 fùzá

    - Nguyên nhân của sự việc rất phức tạ

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思路 sīlù 很快 hěnkuài 恢复 huīfù 了 le

    - Suy nghĩ của anh ấy nhanh chóng được phục hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 健康 jiànkāng 完全恢复 wánquánhuīfù 了 le

    - Sức khỏe của anh ấy hoàn toàn hồi phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Khôi
    • Nét bút:丶丶丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PKF (心大火)
    • Bảng mã:U+6062
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao