Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 恢
㷇 烣 𢉸 𢊝 𨒭
恢 là gì? 恢 (Khôi). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶丨一ノ丶ノノ丶). Ý nghĩa là: 1. to lớn, To lớn., Mở rộng, làm cho lớn rộng, Lấy lại được, hồi phục, thu phục, To lớn. Từ ghép với 恢 : 恢弘 Rộng lớn, “khôi phục” 恢復 lấy lại được cái đã mất. Chi tiết hơn...