恢复 huīfù
volume volume

Từ hán việt: 【khôi phục】

Đọc nhanh: 恢复 (khôi phục). Ý nghĩa là: khôi phục; trở lại; phục hồi, hồi sinh; khôi phục. Ví dụ : - 病人的意识完全恢复。 Ý thức của bệnh nhân đã hoàn toàn phục hồi.. - 工厂的生产恢复正常。 Sản xuất của nhà máy đã khôi phục bình thường.. - 运动有助于恢复健康。 Tập thể dục giúp phục hồi sức khỏe.

Ý Nghĩa của "恢复" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 2

恢复 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khôi phục; trở lại; phục hồi

变成原样;使变成原样

Ví dụ:
  • volume volume

    - 病人 bìngrén 的 de 意识 yìshí 完全恢复 wánquánhuīfù

    - Ý thức của bệnh nhân đã hoàn toàn phục hồi.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 的 de 生产 shēngchǎn 恢复正常 huīfùzhèngcháng

    - Sản xuất của nhà máy đã khôi phục bình thường.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 有助于 yǒuzhùyú 恢复健康 huīfùjiànkāng

    - Tập thể dục giúp phục hồi sức khỏe.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. hồi sinh; khôi phục

把失去的收回来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 恢复 huīfù 遗失 yíshī 的 de 账户 zhànghù 信息 xìnxī

    - Vui lòng khôi phục thông tin tài khoản bị mất.

  • volume volume

    - 恢复 huīfù 丢失 diūshī 的 de 数据 shùjù 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Khôi phục dữ liệu bị mất rất quan trọng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 恢复 huīfù 丢失 diūshī 的 de 文件 wénjiàn 吗 ma ?

    - Bạn có thể khôi phục các tệp bị mất không?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恢复

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 恢复 huīfù 灾害 zāihài 后 hòu 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy đang khắc phục cuộc sống sau thiên tai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 手术 shǒushù 后 hòu 逐渐 zhújiàn 恢复 huīfù 意识 yìshí

    - Sau ca phẫu thuật, anh ấy dần dần hồi phục ý thức.

  • volume volume

    - 他 tā 恢复 huīfù 了 le 惯常 guàncháng 的 de 镇定 zhèndìng

    - anh ấy đã giữ được bình tĩnh như thường.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 恢复元气 huīfùyuánqì 中 zhōng

    - nh ấy đang hồi phục nguyên khí.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思路 sīlù 很快 hěnkuài 恢复 huīfù 了 le

    - Suy nghĩ của anh ấy nhanh chóng được phục hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 健康 jiànkāng 完全恢复 wánquánhuīfù 了 le

    - Sức khỏe của anh ấy hoàn toàn hồi phục.

  • - 你 nǐ 的 de 身体 shēntǐ 最近 zuìjìn 怎么样 zěnmeyàng 了 le ? 恢复 huīfù 得 dé 好 hǎo 吗 ma ?

    - Sức khỏe của bạn dạo này sao rồi? Có hồi phục tốt không?

  • - 她 tā 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 激光 jīguāng 美容 měiróng 治疗 zhìliáo , 恢复 huīfù 皮肤 pífū 光泽 guāngzé

    - Cô ấy đang điều trị làm đẹp bằng laser để phục hồi độ sáng của da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Khôi
    • Nét bút:丶丶丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PKF (心大火)
    • Bảng mã:U+6062
    • Tần suất sử dụng:Rất cao