态样 tài yàng
volume volume

Từ hán việt: 【thái dạng】

Đọc nhanh: 态样 (thái dạng). Ý nghĩa là: mẫu đơn.

Ý Nghĩa của "态样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

态样 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mẫu đơn

form; pattern

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 态样

  • volume volume

    - 一样 yīyàng 的 de 客人 kèrén , 不能 bùnéng 两样 liǎngyàng 待遇 dàiyù

    - cùng một hạng khách, không thể đối xử khác nhau được.

  • volume volume

    - 唯有 wéiyǒu 这样 zhèyàng 做 zuò 世态 shìtài 才 cái 会 huì 有所 yǒusuǒ 变化 biànhuà

    - Đó là cách duy nhất mà mọi thứ sẽ thay đổi.

  • volume volume

    - 不然 bùrán 事情 shìqing 并 bìng 不 bù 那样 nàyàng 简单 jiǎndān

    - Không phải đâu, mọi chuyện không đơn giản như vậy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 这样 zhèyàng 态度 tàidù 跟 gēn 妈妈 māma 说话 shuōhuà 时 shí 太不像话 tàibùxiànghuà 了 le !

    - bạn dùng cái thái độ đó nói chuyện với mẹ thì đúng là quá ko ra làm sao cả

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 样貌 yàngmào 有点 yǒudiǎn 丑态 chǒutài

    - Cô ấy có vẻ xấu xí một chút.

  • volume volume

    - 当 dāng 韩国 hánguó 想 xiǎng 科技前沿 kējìqiányán 前进 qiánjìn 的 de 过程 guòchéng 中 zhōng , 这样 zhèyàng 的 de 态度 tàidù 必须 bìxū 改变 gǎibiàn

    - Thái độ này phải thay đổi khi Hàn Quốc tiến lên trong biên giới công nghệ

  • volume volume

    - 不是 búshì 说 shuō 每个 měigè 人 rén 都 dōu 一样 yīyàng 吗 ma

    - Không phải nói là ai cũng như ai à?

  • - 你 nǐ 的 de 态度 tàidù 仍 réng 是 shì 这样 zhèyàng ?

    - Thái độ của bạn vẫn như vậy sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 态›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIP (大戈心)
    • Bảng mã:U+6001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao