怎能 zěn néng
volume volume

Từ hán việt: 【chẩm năng】

Đọc nhanh: 怎能 (chẩm năng). Ý nghĩa là: Có thể như thế nào?. Ví dụ : - 休闲时刻享受轻松,怎能没有零食助阵 Thời gian rảnh rỗi nên hưởng thụ, làm sao thiếu được trợ thủ là đồ ăn vặt cơ chứ

Ý Nghĩa của "怎能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怎能 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có thể như thế nào?

how can?

Ví dụ:
  • volume volume

    - 休闲 xiūxián 时刻 shíkè 享受 xiǎngshòu 轻松 qīngsōng , 怎能 zěnnéng 没有 méiyǒu 零食 língshí 助阵 zhùzhèn

    - Thời gian rảnh rỗi nên hưởng thụ, làm sao thiếu được trợ thủ là đồ ăn vặt cơ chứ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怎能

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 可能 kěnéng 会 huì 没有 méiyǒu 萨克斯风 sàkèsīfēng 呢 ne

    - Làm thế nào bạn có thể không sở hữu một saxophone?

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de , 没有 méiyǒu 你 nǐ 我 wǒ 怎能 zěnnéng 活下去 huóxiàqù

    - Em yêu, làm sao anh sống được mà không có em.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎能 zěnnéng 离开 líkāi 呢 ne

    - Bạn sao có thể rời đi được chứ.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 你 nǐ 说话 shuōhuà , 你 nǐ 怎么 zěnme 能睬 néngcǎi 也 yě 不睬 bùcǎi

    - người ta nói với anh, sao anh có thể chẳng để ý gì cả vậy?

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 想 xiǎng 怎么着 zěnmezhāo 就 jiù 怎么着 zěnmezhāo

    - Anh không thể muốn làm gì thì làm?

  • volume volume

    - 五郎 wǔláng 怎么 zěnme 会 huì 觉得 juéde 我能 wǒnéng 拿出 náchū 这么 zhème 一大笔钱 yīdàbǐqián

    - Làm thế quái nào mà Goro lại mong tôi kiếm được loại tiền như vậy?

  • - 你 nǐ 太 tài 无理 wúlǐ 了 le , 怎么 zěnme 能 néng 这样 zhèyàng 对待 duìdài 别人 biérén ?

    - Bạn quá vô lý rồi, sao có thể đối xử như vậy với người khác?

  • - 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 胡扯 húchě 这么 zhème 离谱 lípǔ !

    - Sao bạn lại có thể nói bậy một cách ngớ ngẩn như vậy!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zěn
    • Âm hán việt: Chẩm , Trẩm
    • Nét bút:ノ一丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSP (竹尸心)
    • Bảng mã:U+600E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao