得劲儿 dé jìn er
volume volume

Từ hán việt: 【đắc kình nhi】

Đọc nhanh: 得劲儿 (đắc kình nhi). Ý nghĩa là: phải đường. Ví dụ : - 大伙儿都看着她,弄得她怪不得劲儿的。 các chàng trai đều nhìn ngắm cô ấy, khiến nàng thẹn thùng quá. - 新式农具使唤起来很得劲儿。 những nông cụ mới này dùng rất thích.

Ý Nghĩa của "得劲儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得劲儿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phải đường

Ví dụ:
  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 看着 kànzhe 她 tā , 弄 nòng 得 dé 她 tā 怪不得 guàibùdé 劲儿 jìner 的 de

    - các chàng trai đều nhìn ngắm cô ấy, khiến nàng thẹn thùng quá

  • volume volume

    - 新式 xīnshì 农具 nóngjù 使唤 shǐhuan 起来 qǐlai 很得 hěndé 劲儿 jìner

    - những nông cụ mới này dùng rất thích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得劲儿

  • volume volume

    - 越干越 yuègànyuè 有 yǒu 劲儿 jìner , 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 觉得 juéde 累 lèi

    - Càng làm càng hăng say, không thấy mệt mỏi tý nào.

  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 玩 wán 得 dé 那么 nàme 带劲儿 dàijìner

    - Nhìn anh ấy chơi thú vị quá.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 剩下 shèngxià 有数 yǒushù 的 de 几天 jǐtiān 了 le , 得 dé 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér

    - chỉ còn lại vài hôm, phải gắng sức thêm chút nữa.

  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 看着 kànzhe 她 tā , 弄 nòng 得 dé 她 tā 怪不得 guàibùdé 劲儿 jìner 的 de

    - các chàng trai đều nhìn ngắm cô ấy, khiến nàng thẹn thùng quá

  • volume volume

    - 这 zhè 辣椒 làjiāo 辣得 làdé 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - loại ớt này cay thật đấy.

  • volume volume

    - 光靠 guāngkào 傻劲儿 shǎjìner 蛮干 mángàn 是 shì 不行 bùxíng 的 de , 得 dé 找窍门 zhǎoqiàomén

    - chỉ dựa vào sức làm hùng hục không hay đâu, phải tìm mẹo để làm chứ.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 身上 shēnshàng 有点儿 yǒudiǎner 不对劲 búduìjìn 就 jiù 上床睡觉 shàngchuángshuìjiào 了 le

    - anh ta cảm thấy trong người hơi khó chịu bèn lên giường ngủ ngay

  • volume volume

    - 新式 xīnshì 农具 nóngjù 使唤 shǐhuan 起来 qǐlai 很得 hěndé 劲儿 jìner

    - những nông cụ mới này dùng rất thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao