当腰 dāng yāo
volume volume

Từ hán việt: 【đương yêu】

Đọc nhanh: 当腰 (đương yêu). Ý nghĩa là: ở giữa, ngang lưng. Ví dụ : - 两头细,当腰粗。 hai đầu nhỏ, ở giữa to; hai đầu mịn, ở giữa thô.

Ý Nghĩa của "当腰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

当腰 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ở giữa

中间 (多指长条形物体)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两头 liǎngtóu 细 xì , 当腰 dāngyāo 粗 cū

    - hai đầu nhỏ, ở giữa to; hai đầu mịn, ở giữa thô.

✪ 2. ngang lưng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 当腰

  • volume volume

    - 一马当先 yīmǎdāngxiān , 万马奔腾 wànmǎbēnténg

    - một ngựa dẫn đầu, muôn ngựa lao theo.

  • volume volume

    - 不当之处 bùdàngzhīchù , 请予 qǐngyǔ 指正 zhǐzhèng

    - có gì không phải, xin cứ chỉ bảo

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 两头 liǎngtóu 细 xì , 当腰 dāngyāo 粗 cū

    - hai đầu nhỏ, ở giữa to; hai đầu mịn, ở giữa thô.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 准备 zhǔnbèi 停当 tíngdàng

    - Mọi thứ đều chuẩn bị sẵn sàng.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 可 kě 当作 dàngzuò 好 hǎo 消遣 xiāoqiǎn

    - Đánh cờ có thể coi như một cách giải trí tốt.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng , 他 tā 也 yě 学得 xuédé 乖 guāi 多 duō 了 le

    - Bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng 他 tā 也 yě 变乖 biànguāi 了 le

    - Sau khi bị lừa một lần, anh ấy đã trở nên ngoan hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao