强壮 qiángzhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【cường tráng】

Đọc nhanh: 强壮 (cường tráng). Ý nghĩa là: cường tráng; khoẻ mạnh; vạm vỡ; đô con. Ví dụ : - 凯蒂的心脏很强壮 Anh ấy có một trái tim khỏe mạnh.. - 日渐强壮。 Ngày càng khoẻ mạnh. - 他不但高大,而且强壮。 Anh ấy không chỉ cao mà còn khỏe mạnh.

Ý Nghĩa của "强壮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

强壮 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cường tráng; khoẻ mạnh; vạm vỡ; đô con

(身体) 结实,有力气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 凯蒂 kǎidì 的 de 心脏 xīnzàng 很 hěn 强壮 qiángzhuàng

    - Anh ấy có một trái tim khỏe mạnh.

  • volume volume

    - 日渐 rìjiàn 强壮 qiángzhuàng

    - Ngày càng khoẻ mạnh

  • volume volume

    - 他 tā 不但 bùdàn 高大 gāodà , 而且 érqiě 强壮 qiángzhuàng

    - Anh ấy không chỉ cao mà còn khỏe mạnh.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 强壮

✪ 1. A + 很/ 不 + 强壮

A không/ rất khỏe mạnh

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 也许 yěxǔ 三十岁 sānshísuì 时 shí 不 bù 强壮 qiángzhuàng , 四十岁 sìshísuì 时 shí 不 bù 富有 fùyǒu

    - Tôi có thể không khỏe mạnh ở tuổi ba mươi và không giàu có ở tuổi bốn mươi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强壮

  • volume volume

    - 武侠 wǔxiá 非常 fēicháng 强壮 qiángzhuàng

    - Võ hiệp rất cường tráng.

  • volume volume

    - 这 zhè 只儿 zhǐér 牛 niú 很 hěn 强壮 qiángzhuàng

    - Con bò đực này rất khỏe mạnh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 身体 shēntǐ 很 hěn 强壮 qiángzhuàng

    - Cơ thể của chúng tôi rất khỏe mạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 很 hěn 强壮 qiángzhuàng

    - Thân thể của anh ấy rất khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 长大 zhǎngdà 了 le , 变得 biànde 很 hěn 强壮 qiángzhuàng

    - Con chó con đã lớn lên và trở nên rất mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 那名 nàmíng 力士 lìshì 身强体壮 shēnqiángtǐzhuàng

    - Người lực sĩ đó thân thể cường tráng.

  • volume volume

    - 他 tā 不但 bùdàn 高大 gāodà , 而且 érqiě 强壮 qiángzhuàng

    - Anh ấy không chỉ cao mà còn khỏe mạnh.

  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 身强力壮 shēnqiánglìzhuàng , 多干点 duōgāndiǎn 活儿 huóer 不在乎 bùzàihu

    - Thanh niên trai tráng khoẻ mạnh, làm nhiều việc một tí cũng chẳng sao

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trang , Tráng
    • Nét bút:丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMG (中一土)
    • Bảng mã:U+58EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa