Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 壮
壯
壵 𢎳 𩡽
壮 là gì? 壮 (Trang, Tráng). Bộ Sĩ 士 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丶一丨一丨一). Ý nghĩa là: 1. mạnh mẽ. Từ ghép với 壮 : 他身體很壯 Anh ấy khỏe lắm, 強壯 Khỏe mạnh, vạm vỡ, 以壯聲勢 Để tăng thêm thanh thế Chi tiết hơn...