熨衣机 yùn yī jī
volume volume

Từ hán việt: 【uất y cơ】

Đọc nhanh: 熨衣机 (uất y cơ). Ý nghĩa là: máy là.

Ý Nghĩa của "熨衣机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熨衣机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy là

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熨衣机

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 被 bèi 发配 fāpèi 到 dào 西伯利亚 xībólìyà 熨 yùn 衣服 yīfú 吗 ma

    - Bạn có muốn giặt hơi nước ở Siberia không?

  • volume volume

    - 把 bǎ 洗衣 xǐyī 液 yè 放进 fàngjìn 洗衣机 xǐyījī

    - Cho nước giặt vào trong máy giặt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 熨 yùn 一下 yīxià 这件 zhèjiàn 衬衣 chènyī

    - ôi cần là chiếc áo sơ mi này một chút.

  • volume volume

    - 滚筒 gǔntǒng 是 shì 洗衣机 xǐyījī 必不可少 bìbùkěshǎo 的 de 部分 bùfèn

    - Bộ trống là một phần không thể thiếu của máy giặt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 洗衣机 xǐyījī 弄坏了 nònghuàile

    - Tôi làm hỏng máy giặt rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 衣兜 yīdōu 里 lǐ 拿出 náchū 一些 yīxiē 钱 qián 递给 dìgěi 出租车 chūzūchē 司机 sījī

    - Anh ta lấy ra một ít tiền từ túi áo và đưa cho tài xế taxi.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 衣服 yīfú 熨好 yùnhǎo 再 zài 穿 chuān

    - Cô ấy là quần áo rồi mới mặc.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 没 méi 熨 yùn , 还 hái 揪 jiū 揪 jiū 着 zhe 呢 ne

    - quần áo không ủi, còn nhăn nhúm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yù , Yùn
    • Âm hán việt: Uý , Uất
    • Nét bút:フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIF (尸戈火)
    • Bảng mã:U+71A8
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao