Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 擎
㢣 擏 檠 𢍸
擎 là gì? 擎 (Kình). Bộ Thủ 手 (+12 nét). Tổng 16 nét but (一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: giơ lên, Vác, giơ cao., Vác, bưng, nâng, giơ cao, Cầm, nắm, Tiếp thụ. Từ ghép với 擎 : 雙手擎杯 Hai tay nâng cốc, 衆擎易舉 Đông tay hay việc., “kình trà cụ” 擎茶具 bưng đồ trà. Chi tiết hơn...