Các biến thể (Dị thể) của 擎

  • Cách viết khác

    㢣 擏 檠 𢍸

Ý nghĩa của từ 擎 theo âm hán việt

擎 là gì? 擎 (Kình). Bộ Thủ 手 (+12 nét). Tổng 16 nét but (一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: giơ lên, Vác, giơ cao., Vác, bưng, nâng, giơ cao, Cầm, nắm, Tiếp thụ. Từ ghép với 擎 : 雙手擎杯 Hai tay nâng cốc, 衆擎易舉 Đông tay hay việc., “kình trà cụ” 擎茶具 bưng đồ trà. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • giơ lên

Từ điển Thiều Chửu

  • Vác, giơ cao.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Vác, nâng lên, nhấc lên, nhắc lên, giơ lên

- 雙手擎杯 Hai tay nâng cốc

- 衆擎易舉 Đông tay hay việc.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Vác, bưng, nâng, giơ cao

- “kình trà cụ” 擎茶具 bưng đồ trà.

* Cầm, nắm

- “Thư tòng trĩ tử kình” 書從稚子擎 (Chánh nguyệt tam nhật quy khê thượng 正月三日歸溪上) Sách theo trẻ cầm (về).

Trích: Đỗ Phủ 杜甫

* Tiếp thụ

Từ ghép với 擎