扁嘴 biǎn zuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【biển chuỷ】

Đọc nhanh: 扁嘴 (biển chuỷ). Ý nghĩa là: mếu máo; mếu, vịt; con vịt, khóc mếu.

Ý Nghĩa của "扁嘴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扁嘴 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mếu máo; mếu

撇嘴

✪ 2. vịt; con vịt

鸭子,也叫"扁嘴子"

✪ 3. khóc mếu

下唇向前伸, 嘴角向下, 是表示轻视、不相信或不高兴的一种动作

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扁嘴

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 饿 è , 只是 zhǐshì 嘴馋 zuǐchán 而已 éryǐ

    - Nó không đói mà chỉ tham ăn thôi.

  • volume volume

    - 龇牙咧嘴 zīyáliězuǐ

    - cười nhe răng ra.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 时常 shícháng 拌嘴 bànzuǐ

    - hai vợ chồng thường hay cãi nhau

  • volume volume

    - 他 tā 乐得 lède 合不拢嘴 hébùlǒngzuǐ

    - Anh ấy cười không ngậm miệng lại được.

  • volume volume

    - 他 tā 不敢 bùgǎn 和 hé 父母 fùmǔ 顶嘴 dǐngzuǐ

    - Anh ấy không dám cãi lại bố mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 不 bù 给 gěi 人家 rénjiā 好 hǎo 嘴脸 zuǐliǎn 看 kàn

    - nó luôn luôn mang bộ mặt xấu xí trước mọi người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两个 liǎnggè 人 rén 经常 jīngcháng 拧 níng 嘴 zuǐ

    - Hai người họ thường xuyên mâu thuẫn với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 在 zài 聚会 jùhuì 上 shàng 吃零嘴 chīlíngzuǐ

    - Họ thích ăn đồ ăn vặt trong buổi tiệc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+5 nét)
    • Pinyin: Biǎn , Biàn , Piān
    • Âm hán việt: Biên , Biển , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSBT (竹尸月廿)
    • Bảng mã:U+6241
    • Tần suất sử dụng:Cao