庙塔 miào tǎ
volume volume

Từ hán việt: 【miếu tháp】

Đọc nhanh: 庙塔 (miếu tháp). Ý nghĩa là: đền chùa.

Ý Nghĩa của "庙塔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

庙塔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đền chùa

temples and pagodas

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庙塔

  • volume volume

    - 参拜 cānbài 孔庙 kǒngmiào

    - chiêm ngưỡng miếu Khổng tử

  • volume volume

    - 鲍勃 bàobó · 马利 mǎlì 在 zài 斯塔 sītǎ 法教日 fǎjiàorì 喷得 pēndé 还 hái 狠 hěn

    - Bob Marley trong một kỳ nghỉ rasta.

  • volume volume

    - 你 nǐ 老妈 lǎomā 在 zài 艾菲尔铁塔 àifēiěrtiětǎ 卖 mài 糖果 tángguǒ

    - Mẹ bạn đang làm công việc nhượng quyền bonbon tại Tháp Eiffel.

  • volume volume

    - 古塔 gǔtǎ 古树 gǔshù 相互 xiānghù 映衬 yìngchèn , 平添 píngtiān 了 le 古朴 gǔpiáo 的 de 韵味 yùnwèi

    - cổ tháp cổ thụ tôn vẻ đẹp cho nhau, tăng thêm thú vị cho phong cảnh cổ xưa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 告诉 gàosù 他 tā 卡塔赫纳 kǎtǎhènà 的 de 事 shì 吗 ma

    - Bạn đã không nói với anh ấy về Cartagena?

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 说 shuō 的 de 是 shì 我 wǒ 表妹 biǎomèi 玛丽亚 mǎlìyà · 肯奇塔 kěnqítǎ

    - Nhưng tôi đang nói về người em họ Maria Conchita của tôi.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 庙宇 miàoyǔ 常见 chángjiàn 卐 wàn 字 zì 装饰 zhuāngshì

    - Trong các đền thờ Ấn Độ thường trang trí chữ Vạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 期望 qīwàng 男人 nánrén 可以 kěyǐ 坚强 jiānqiáng 如 rú 高塔 gāotǎ

    - Bạn mong đợi một người đàn ông là một tháp sức mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Miếu
    • Nét bút:丶一ノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILW (戈中田)
    • Bảng mã:U+5E99
    • Tần suất sử dụng:Cao