庚午 gēngwǔ
volume volume

Từ hán việt: 【canh ngọ】

Đọc nhanh: 庚午 (canh ngọ). Ý nghĩa là: G7 năm thứ bảy của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1990 hoặc 2050.

Ý Nghĩa của "庚午" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. G7 năm thứ bảy của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1990 hoặc 2050

seventh year G7 of the 60 year cycle, e.g. 1990 or 2050

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庚午

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 刮 guā 了 le 一阵风 yīzhènfēng

    - Chiều qua có một cơn gió.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 的 de 会议 huìyì 开 kāi 了 le 半天 bàntiān

    - Cuộc họp buổi sáng đã kéo dài nửa ngày.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我 wǒ 得 dé 去 qù 盖章 gàizhāng

    - Buổi chiều tôi phải đi đóng dấu.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我 wǒ 去 qù 机场 jīchǎng 接 jiē 你 nǐ

    - Buổi chiều anh ra sân bay đón em.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 五点钟 wǔdiǎnzhōng 工厂 gōngchǎng 放工 fànggōng

    - năm giờ chiều nhà máy tan ca.

  • volume volume

    - 顶 dǐng 下午 xiàwǔ 两点 liǎngdiǎn 他 tā 才 cái 吃饭 chīfàn

    - Đến hai giờ chiều anh ấy mới ăn cơm.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我要 wǒyào 去 qù 打 dǎ 一把 yībǎ 排球 páiqiú

    - Buổi chiều tôi phải đi đánh một trận bóng chuyền.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 只来 zhǐlái 了 le 三位 sānwèi 顾客 gùkè

    - Buổi trưa có 3 khách hàng đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 午›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngọ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+5348
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Gēng
    • Âm hán việt: Canh
    • Nét bút:丶一ノフ一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILO (戈中人)
    • Bảng mã:U+5E9A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình