Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 塔
㙮
墖 𨰏 𩫊
塔 là gì? 塔 (Tháp, đáp). Bộ Thổ 土 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: toà tháp, Tháp, Vật kiến trúc có hình như tháp, Bánh "tart" (Anh ngữ). Từ ghép với 塔 : 水塔 Tháp nước, 燈塔 Tháp đèn pha, hải đăng, “đăng tháp” 燈塔 hải đăng, “thủy tháp” 水塔 tháp nước., “da tử tháp” 椰子塔 bánh tart nhân dừa. Chi tiết hơn...