幅儿 fú er
volume volume

Từ hán việt: 【bức nhi】

Đọc nhanh: 幅儿 (bức nhi). Ý nghĩa là: miếng.

Ý Nghĩa của "幅儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. miếng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幅儿

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 一幅 yīfú 山水 shānshuǐ 花 huā 画儿 huàer

    - Trên tường treo một bức tranh sơn thủy.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 把 bǎ 儿童 értóng 活泼 huópo 有趣 yǒuqù 的 de 神态 shéntài 画得 huàdé 惟妙惟肖 wéimiàowéixiào

    - bức tranh này vẽ rất giống thần thái sinh động của trẻ em.

  • volume volume

    - 三幅 sānfú 画儿 huàer

    - Ba bức tranh.

  • volume volume

    - 这 zhè 幅 fú 画儿 huàer 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Bức tranh này thật đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一幅 yīfú 画儿 huàer

    - Tôi đã mua một bức tranh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 那幅 nàfú 画儿 huàer

    - Tôi thích bức tranh đó.

  • volume volume

    - 这 zhè 幅 fú 画儿 huàer 的 de 构思 gòusī 还 hái 不错 bùcuò , 就是 jiùshì 着色 zhuósè 不怎么样 bùzěnmeyàng

    - cấu tứ của bức hoạ này rất hay, chỉ có màu thì chẳng có gì đặc sắc cả

  • volume volume

    - 看 kàn 了 le 这幅 zhèfú 画 huà , 我 wǒ 不禁 bùjīn 回忆起 huíyìqǐ 儿时 érshí 生活 shēnghuó 的 de 一幕 yímù 来 lái

    - xem bức tranh này, tôi chợt nhớ lại quãng đời thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bức , Phúc
    • Nét bút:丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBMRW (中月一口田)
    • Bảng mã:U+5E45
    • Tần suất sử dụng:Cao