Các biến thể (Dị thể) của 幅

  • Cách viết khác

    䋹 䌿 畐

Ý nghĩa của từ 幅 theo âm hán việt

幅 là gì? 幅 (Bức, Phúc). Bộ Cân 巾 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一). Ý nghĩa là: Khổ (vải, lụa), Chiều ngang, Viền mép vải, lụa, Lượng từ: bức (tranh vẽ), Khổ (vải, lụa). Từ ghép với 幅 : 寬幅 Khổ rộng, 幅員廣大 Đất đai rộng lớn, 幾幅? Mấy bức?, 一幅畫 Một bức tranh, 一幅壽幛 Một bức trướng mừng thọ Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. khổ rộng của vải
  • 2. bức, tấm (từ dùng để đếm số vải)

Từ điển Thiều Chửu

  • Bức, một tiếng dùng để đo vải lụa. Như kỉ phúc 幾幅 mấy bức?
  • Sửa sang, như tu sức biên phúc 修飾邊幅 sửa sang diêm dúa như tấm lụa phải chải chuốt hai bên mép.
  • Một âm là bức. Lấy lụa quần chéo từ chân đến gối như sa-cạp vậy. Ta quen đọc là chữ bức cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Khổ (vải vóc)

- 單幅 Khổ đơn

- 雙幅 Khổ kép

- 寬幅 Khổ rộng

* 幅員bức viên [fuýuán] Diện tích, lãnh thổ

- 幅員廣大 Đất đai rộng lớn

* ③ (loại) Bức

- 幾幅? Mấy bức?

- 一幅畫 Một bức tranh

- 一幅壽幛 Một bức trướng mừng thọ

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Khổ (vải, lụa)

- “khoan phúc” 寬幅 khổ rộng.

* Chiều ngang

- “phúc viên quảng khoát” 幅員廣闊 bề ngang và chu vi rộng lớn (chỉ đất đai rộng lớn).

* Viền mép vải, lụa

- “biên phúc” 邊幅 viềm mép.

* Lượng từ: bức (tranh vẽ)

- “nhất phúc họa” 一幅畫 một bức tranh.

Từ điển Thiều Chửu

  • Bức, một tiếng dùng để đo vải lụa. Như kỉ phúc 幾幅 mấy bức?
  • Sửa sang, như tu sức biên phúc 修飾邊幅 sửa sang diêm dúa như tấm lụa phải chải chuốt hai bên mép.
  • Một âm là bức. Lấy lụa quần chéo từ chân đến gối như sa-cạp vậy. Ta quen đọc là chữ bức cả.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Khổ (vải, lụa)

- “khoan phúc” 寬幅 khổ rộng.

* Chiều ngang

- “phúc viên quảng khoát” 幅員廣闊 bề ngang và chu vi rộng lớn (chỉ đất đai rộng lớn).

* Viền mép vải, lụa

- “biên phúc” 邊幅 viềm mép.

* Lượng từ: bức (tranh vẽ)

- “nhất phúc họa” 一幅畫 một bức tranh.

Từ ghép với 幅