屎尿 shǐniào
volume volume

Từ hán việt: 【hi niếu】

Đọc nhanh: 屎尿 (hi niếu). Ý nghĩa là: đồ cứt đái. 对啰嗦、毛病多的人的谑称.

Ý Nghĩa của "屎尿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

屎尿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ cứt đái. 对啰嗦、毛病多的人的谑称

cứt đái. 大小便

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屎尿

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有滩 yǒutān 尿 niào

    - Trên đất có một bãi nước tiểu.

  • volume volume

    - 吃 chī 西瓜 xīguā 利尿 lìniào

    - ăn dưa hấu lợi tiểu.

  • volume volume

    - 屎 shǐ 一把 yībǎ 、 尿 niào 一把 yībǎ , 大妈 dàmā 才 cái 把 bǎ 你 nǐ 拉扯 lāchě 大 dà

    - hết ị lại tè, mẹ vất vả lắm mới nuôi dưỡng mày khôn lớn.

  • volume volume

    - 可 kě 发生 fāshēng 排尿 páiniào 困难 kùnnán 或 huò 急性 jíxìng 尿潴留 niàozhūliú

    - Khó đi tiểu hoặc bí tiểu cấp tính có thể xảy ra.

  • volume volume

    - 任何 rènhé 动物 dòngwù 都 dōu 得 dé 拉屎 lāshǐ

    - Bất kể loài động vật nào cũng phải đại tiện.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 屎 shǐ , 小心 xiǎoxīn 别 bié 踩 cǎi 上 shàng

    - Trên đất có phân, cẩn thận đừng dẫm phải nhé.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 让 ràng 她 tā 化验 huàyàn 尿样 niàoyàng

    - Bác sĩ yêu cầu cô ấy xét nghiệm mẫu nước tiểu.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 和 hé 我 wǒ 那些 nèixiē 尿片 niàopiàn 放 fàng 一起 yìqǐ 吧 ba

    - Bạn có thể bỏ nó vào cùng với túi tã và đồ đạc của tôi được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Niào , Suī
    • Âm hán việt: Niếu , Niệu , Tuy
    • Nét bút:フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SE (尸水)
    • Bảng mã:U+5C3F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 屎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy , Thỉ
    • Nét bút:フ一ノ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SFD (尸火木)
    • Bảng mã:U+5C4E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình