屈就 qūjiù
volume volume

Từ hán việt: 【khuất tựu】

Đọc nhanh: 屈就 (khuất tựu). Ý nghĩa là: chịu thiệt; bằng lòng; chịu nhận cho (lời nói khách sáo). Ví dụ : - 要是您肯屈就,那是太好了。 nếu anh chấp nhận chịu thiệt mà nhận làm thì tốt quá rồi.

Ý Nghĩa của "屈就" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

屈就 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chịu thiệt; bằng lòng; chịu nhận cho (lời nói khách sáo)

客套话,用于请人担任职务

Ví dụ:
  • volume volume

    - 要是 yàoshì 您 nín 肯 kěn 屈就 qūjiù , 那 nà 是 shì 太好了 tàihǎole

    - nếu anh chấp nhận chịu thiệt mà nhận làm thì tốt quá rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屈就

  • volume volume

    - 一个 yígè 人为 rénwéi 人民 rénmín 利益 lìyì 而 ér 死 sǐ 就是 jiùshì 死得其所 sǐdeqísuǒ

    - một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 就 jiù 像 xiàng 它 tā 本身 běnshēn 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái 的 de 一样 yīyàng

    - Tất cả là theo cách mà nó thể hiện.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 准备就绪 zhǔnbèijiùxù

    - Mọi thứ đã chuẩn bị đâu vào đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 委屈 wěiqū 就 jiù 说 shuō 出来 chūlái , 不该 bùgāi 拿 ná 别人 biérén 杀气 shāqì

    - anh có uẩn khúc gì thì cứ nói ra, đừng có trút giận lên đầu người khác.

  • volume volume

    - 向 xiàng 敌人 dírén 屈服 qūfú 就是 jiùshì 对 duì 革命 gémìng 的 de 背叛 bèipàn

    - Khuất phục trước kẻ thù là phản bội cách mạng.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 您 nín 肯 kěn 屈就 qūjiù , 那 nà 是 shì 太好了 tàihǎole

    - nếu anh chấp nhận chịu thiệt mà nhận làm thì tốt quá rồi.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 最佳人选 zuìjiārénxuǎn 来自 láizì 美利坚合众国 měilìjiānhézhòngguó 专事 zhuānshì 就业 jiùyè 法 fǎ 的 de 法庭 fǎtíng

    - Một số ứng cử viên tốt nhất đến từ các tòa án của Hoa Kỳ chuyên về luật việc làm

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khuất , Quật
    • Nét bút:フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUU (尸山山)
    • Bảng mã:U+5C48
    • Tần suất sử dụng:Cao